Tẩy axit bột alumina trắng nung chảy
Mô tả sản phẩm bột alumina trắng nung chảy dùng trong quá trình tẩy axit:
Bột alumina trắng nung chảy dùng trong axit được sản xuất từ alumina chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2000°C trong lò hồ quang điện. Sản phẩm có đặc điểm là độ tinh khiết cao, khả năng tự mài sắc tuyệt vời, kháng axit và kiềm, chịu nhiệt độ cao và hiệu suất nhiệt ổn định. Độ cứng của nó cao hơn một chút so với alumina nâu nung chảy. Nó có độ dẻo dai thấp, khả năng mài tuyệt vời, tỏa nhiệt ít và hiệu suất cao. Bột oxit nhôm trắng dùng trong đánh bóng có thể được chế tạo thành nhiều loại vật liệu mài mòn khác nhau, thích hợp để mài thép cacbon cao, thép tốc độ cao, thép không gỉ và các vật liệu mài mòn hạt mịn khác; nó cũng có thể được sử dụng cho đúc chính xác và các vật liệu chịu nhiệt cao.
Kích thước có sẵn cho nhôm oxit trắng nung chảy dùng trong quá trình tẩy axit:
8-5mm, 5-3mm, 3-1mm, 0-1mm
320mesh-0, 280mesh-0, 240mesh-0, 200mesh-0, 180mesh-0, 150mesh-0, 100mesh-0
F8, F10, F12, F14, F16, F20, F22, F24, F30, F36, F40, F46, F54,
F60, F70, F80, F90, F100, F120, F150, F180, F220, F240, F280, F320
F360, F400, F500, F600, F800, F1000, F1200
Phân tích vật lý và hóa học đối với bột alumina trắng nung chảy sau quá trình tẩy axit:
| Tính chất vật lý | Thành phần hóa học | Nội dung (%) | |
| Thân tinh thể | Hình lục giác | Al2O3 | ≥99,2 |
| Thân tinh thể chính | Al2O3 | ||
| Màu sắc | trắng | Na2O | ≤0,4 |
| Mật độ thực | ≥3,9 g/cm3 | ||
| Mật độ khối | 1,75-1,95 g/cm3 | SiO2 | ≤0,1 |
| Độ cứng Mohs | 9 | ||
| Hệ số giãn nở tuyến tính | 8,3 x 10⁻⁴ | Fe2O3 | ≤0,1 |
| Mất lửa khi đánh lửa | ≤0,06% | ||
Tẩy axit bột alumina trắng nung chảy:
Đóng gói bột alumina trắng nung chảy dùng để tẩy axit:


























